Tiếng Việt
Nhà / Tiền điện tử / USAR
USAR logo

Giá USA Rare Earth Inc (Derivatives) USAR

xếp hạng #984Đã bao gồm
USA Rare Earth Inc (Derivatives) Giá
$ 18.87 +9.78%
website chính thức
-
Người thám hiểm
-
Mã nguồn
-
Nhãn
-
Giá trị thị trường
$ 383,396
24H Số tiền
$ 0
Lượng cung lưu hành
20,317 USAR
24H Cao/Thấp
-
-
Ưu thế thị trường
0.00%
24H Âm lượng
0 USAR
Tỷ lệ doanh thu
0.00%
Lịch sử Cao/Thấp
$ 28.89
$ 13.89
Thông tin cơ bảnThị trườngDữ liệu lịch sửNắm giữ tiền tệ

USAR/USD

USAR Thị trường

Thêm nữa>>
Sắp xếpTrao đổiđôiGiá nền tảng24H Âm lượng24H Số tiềnPhần trăm
1Lbank logoLbankUSAR/USDT$ 12.62421,957 USAR$ 5,325,10246.55%
2Binance logoBinanceUSAR/USDT$ 12.63234,351 USAR$ 2,959,85325.87%
3Bitget logoBitgetUSAR/USDT$ 12.6387,297 USAR$ 1,102,5659.64%
4Okx logoOkxUSAR/USDTSWAP$ 12.6462,102 USAR$ 784,9716.86%
5Kucoin logoKucoinUSAR/USDT$ 12.6026,296 USAR$ 331,3382.90%
6TradexyzUSAR/USD$ 12.6125,666 USAR$ 323,6502.83%
7Gate logoGateUSAR/USDT$ 12.6520,317 USAR$ 257,0152.25%
8Bitunix logoBitunixUSAR/USDT$ 12.6211,964 USAR$ 150,9931.32%
9Whitebit logoWhitebitUSAR/USDT$ 12.628,545 USAR$ 107,8460.94%
10Bybit logoBybitUSAR/USDT$ 12.646,980 USAR$ 88,2360.77%

USA Rare Earth Inc (Derivatives) là gì?

USA Rare Earth Inc (Derivatives) (USAR) là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 984 theo vốn hóa thị trường (khoảng $383442).

Trang này cung cấp giá USA Rare Earth Inc (Derivatives) theo thời gian thực cùng biểu đồ trực tuyến, vốn hóa thị trường, các cặp giao dịch và lịch sử giá.

Quy đổi USA Rare Earth Inc (Derivatives) (USAR) sang tiền pháp định

Tiền tệ1 USAR =
VND488.028 ₫
USD18,87 US$
EUR16,84 €
CNY126,55 CN¥
JPY2.987 ¥
KRW25.316 ₩

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá USAR trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.

USA Rare Earth Inc (Derivatives) Thống kê thông tin

Giá
Giá$ 18.87
24H Thay đổi+9.78%
7D Thay đổi-8.23%
24H Cao$ 12.94
24H Thấp$ 12.43
24H Số tiền$ 0
Giá trị thị trường
Giá trị thị trường$ 383,442
xếp hạng#984
Ưu thế thị trường 0.00%
Thông tin cơ bản
Thời gian thành lập-
Cung cấp tối đa-
Tuần hoàn20,317
Thuật toán cốt lõi-
Cơ chế khuyến khích-
giấy trắng-
Trang mạng xã hội-